VNĐ 0

Shopping Cart

0
Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Hướng dẫn chọn size

CÁCH ĐO CÁC CHỈ SỐ NAM
PHẦN HÌNH ẢNH CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Cổ áo

- Canh thước dây sao cho: ở sau cổ thước dây nằm dưới cổ áo, ở trước cổ thước dây nằm dưới trái cổ.

- Đặt thước dây ở vị trí thoải mái, vừa chạm lên da, không quá chặt khi chuyển động cổ.

- Không có khoảng cách để ngoán tay có thể trượt giữa thước dây và da.

- Viết lại số đo và cộng thêm 1,5cm để ra số đo cuối cùng.

Ngực áo

- Đặt thước dây đo xung quanh phần rộng nhất của ngực, thường là trên xương bả vai ở phỉa sau và tại đỉnh

của ngực ở phía trước.

- Thước dây phải theo chiều ngang song song với sàn ở phía trước và phía sau của cơ thể.

Ngang vai

- Quý khách giữ tư thế thẳng lưng, tư nhiên và thoải mái. Số đo này được xác định bằng với khoảng cách

giữa 2 vị trí đỉnh của mỗi vai.

Chiều dài tay áo

- Khách hàng nắm hờ tay, đặt dọc với đường may bên quần để tạo sự nhất quán về cách đo.

- Chiều dài tay áo được tính bằng tổng chiều dài từ trung tâm xương cổ đến vai, và từ vai đến ngón tay giữa.

- Ghi lại tổng số đo, và trừ đi 7,5cm để có được số đo chính xác.

Bụng dưới

- Đặt thước dây đo vòng eo tự nhiên tại vị trí xương hông, không đặt thước dây ở ngoài quần hay ngoài dây

nịt.

- Thước dây phải theo chiều ngang song song với sàn ở phía trước mặt và sau lưng của khách hàng.

Trên eo

- Ước tính khoảng 6cm trên rốn.

- Thước dây đặt theo chiều ngang song song với sàn ở phía trước mặt và sau lưng của khách hàng.

Mông

- Đo ở khoảng 24cm dưới eo, hoặc tại phần rộng nhất của phần mông..

- Thước dây đặt theo chiều ngang song song với sàn ở phía trước mặt và sau lưng của khách hàng.

Độ dài quần

- Xác định điểm bắt đầu từ vị trí xương hông.

- Thước dây nên được thả vuông góc với sàn nhà, không theo đường viền của chân và mông.

ÁO SƠ MI REGULAR / CLASSIC / STRAIGHT FIT
Dòng phổ biến nhất của chúng tôi. Phom dáng chuẩn mực, gọn gàng, vừa vặn trung bình ở ngực, thân và tay áo. Chỉn chu nhưng vẫn cực kỳ thoải mái.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size Áo
Vòng Ngực Cơ Thể
Vòng Eo Cơ Thể
Cân Nặng*
Size Chữ
Size Số
inch
cm
inch
cm
kg
XS
14 1/2
34-36
86-91
28-30
71-76
58-63
S
15
36-38
91-97
30-32
76-81
60-68
M
15 1/2
38-40
97-102
32-34
81-86
68-75
M
16
40-42
102-107
34-36
86-91
68-75
L
16 1/2
42-44
107-112
36-38
91-97
73-80
L
17
44-46
112-117
38-40
97-102
73-80
ÁO SƠ MI SLIM FIT
Dòng hiện đại nhất của chúng tôi. Phom dáng gọn gàng, chỉn chu, ôm phần ngực, thân và tay áo. Nách áo được thiết kế cao hơn.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size Áo
Vòng Ngực Cơ Thể
Vòng Eo Cơ Thể
Cân Nặng*
Size Chữ
Size Số
inch
cm
inch
cm
kg
XS
14 1/2
34-36
86-91
28-30
71-76
55-60
S
15
36-38
91-97
30-32
76-81
60-65
M
15 1/2
38-40
97-102
32-34
81-86
68-75
M
16
40-42
102-107
34-36
86-91
68-75
L
16 1/2
42-44
107-112
36-38
91-97
78-85
L
17
44-46
112-117
38-40
97-102
78-85
ÁO POLO ORIGINAL FIT (PERFORMANCE/GOLF)
Kiểu áo cổ điển, thoải mái ở phần ngực và vai với tay áo dài hơn.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size Chữ
Vòng Ngực Cơ Thể
Dài Thân Trước
Dài Thân Sau
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
S
36-38
91-97
27.5
70
29
74
55-65
M
40-42
102-107
28.5
72
30
76
65-75
L
42-44
107-112
29.5
75
31
79
75-85
XL
44-46
112-117
30.5
78
32
81
85-95
XXL
46-48
117-122
31.5
80
33
84
95-110
ÁO POLO SLIM FIT
Phom áo gọn gàng, ôm sát cơ thể hơn và tay áo ngắn hơn.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size Chữ
Vòng Ngực Cơ Thể
Dài Thân Trước
Dài Thân Sau
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
XS
34-36
86-91
26
66
27
69
48-55
S
36-38
91-97
27
69
28
71
55-63
M
40-42
102-107
28
71
29
74
63-72
L
42-44
107-112
29
74
30
76
72-82
XL
44-46
112-117
30
76
31
79
82-92
XXL
46-48
117-122
31
79
32
81
92-105
ÁO THUN T-SHIRT
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size Chữ
Vòng Ngực Cơ Thể
Vòng Eo Cơ Thể
Dài Tay Áo
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
XS
34-36
86-91
28-30
71-76
32
81
48-55
S
36-38
91-97
30-32
76-81
33
84
55-65
M
38-40
97-102
32-34
81-86
35
89
65-73
L
42-44
107-112
36-38
91-97
36
91
73-83
XL
44-46
112-117
40-42
102-107
36.5
93
83-95
XXL
46-48
117-122
44-46
112-117
37
94
95-110
QUẦN KHAKI REGULAR / PERFORMANCE / STRAIGHT FIT
Phom quần casual dễ mặc nhất: gọn gàng, chỉn chu nhưng vẫn tạo cảm giác thoải mái khi mặc.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, còn phụ thuộc chiều cao, dáng người và sở thích mặc ôm/ rộng. Ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size
Vòng Eo Của Quần
Vòng Mông Của Quần
Độ Rộng Ống Quần
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
28
29.5
74.9
37
94
14.875
37.8
50-57
29
30.5
77.5
38
96.5
15
38.1
55-60
30
31.5
80
39
99.1
15.125
38.4
58-63
31
32.5
82.6
40
101.6
15.25
38.7
61-67
32
33.5
85.1
41
104.1
15.375
39.1
65-72
33
34.5
87.6
42
106.7
15.5
39.4
68-75
34
35.5
90.2
43
109.2
15.625
39.7
72-80
35
36.5
92.7
44
111.8
15.75
40
75-83
36
37.5
95.3
45
114.3
15.875
40.3
80-88
37
38.5
97.8
46
116.8
16
40.6
85-92
38
39.5
100.3
47
119.4
16.125
41
88-96
40
41.5
105.4
49
124.5
16.375
41.6
95-103
42
43.5
110.5
51
129.5
16.625
42.2
100-110
44
45.5
115.6
53
134.6
16.875
42.9
108-118
46
47.5
120.7
55
139.7
17.125
43.5
115-125
QUẦN KHAKI MILANO / SLIM FIT
Phom quần hiện đại nhất trong dòng casual: gọn gàng, thanh lịch và ôm dáng hơn (thu nhỏ dần từ đùi xuống ống quần).
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, còn phụ thuộc chiều cao, dáng người và sở thích mặc ôm/ rộng. Ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size
Vòng Eo Của Quần
Vòng Mông Của Quần
Độ Rộng Ống Quần
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
28
29.5
74.9
37.5
95.3
13.875
35.2
50-56
29
30.5
77.5
38.5
97.8
14
35.6
55-60
30
31.5
80
39.5
100.3
14.125
35.9
58-63
31
32.5
82.6
40.5
102.9
14.25
36.2
61-67
32
33.5
85.1
41.5
105.4
14.375
36.5
65-72
33
34.5
87.6
42.5
108
14.5
36.8
68-75
34
35.5
90.2
43.5
110.5
14.625
37.1
72-80
35
36.5
92.7
44.5
113
14.75
37.5
75-83
36
37.5
95.3
45.5
115.6
14.875
37.8
80-88
37
38.5
97.8
46.5
118.1
15
38.1
85-92
38
39.5
100.3
47.5
120.7
15.125
38.4
88-96
40
41.5
105.4
49.5
125.7
15.375
39.1
95-103
42
43.5
110.5
51.5
130.8
15.625
39.7
100-110
44
45.5
115.6
53.5
135.9
15.875
40.3
108-118
46
47.5
120.7
55.5
141
16.125
41
115-125
QUẦN TÂY REGENT/CLASSIC FIT
Phom quần tây dễ mặc nhất: Lịch sự, gọn gàng nhưng vẫn thoải mái. Quần ống suông từ hông đến đùi.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, còn phụ thuộc chiều cao, dáng người và sở thích mặc ôm/ rộng. Ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size
Vòng Eo Của Quần
Vòng Mông Của Quần
Độ Rộng Ống Quần
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
28
30.5
77.5
38
96.5
15.375
39.1
50-56
29
31.5
80
39
99
15.5
39.4
55-60
30
32.5
82.5
40
101.6
15.625
39.7
58-63
31
33.5
85
41
104
15.75
40
62-67
32
34.5
87.6
42
106.7
15.875
40.3
66-72
33
35.5
90.2
43
109.2
16
40.6
70-75
34
36.5
92.7
44
111.8
16.125
41
74-80
35
37.5
95.3
45
114.3
16.25
41.3
78-84
36
38.5
97.8
46
116.8
16.375
41.6
82-88
37
39.5
100.3
47
119.4
16.5
41.9
86-92
38
40.5
102.9
48
121.9
16.625
42.2
90-96
40
42.5
108
50
127
16.875
42.9
95-103
42
44.5
113
52
132
17.125
43.5
102-110
44
46.5
118
54
137
17.375
44.1
108-118
46
48.5
123
56
142
17.625
44.8
115-125
QUẦN TÂY MILANO/ SLIM FIT
Phom quần tây mang lại vẻ ngoài gọn gàng và lịch lãm, thể hiện gu thời trang tinh tế.
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, còn phụ thuộc chiều cao, dáng người và sở thích mặc ôm/ rộng. Ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size
Vòng Eo Của Quần
Vòng Mông Của Quần
Độ Rộng Ống Quần
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
28
30.5
77.5
38
96.5
13.875
35.2
50-56
29
31.5
80
39
99
14
35.6
55-60
30
32.5
82.5
40
101.6
14.125
35.9
58-63
31
33.5
85
41
104
14.25
36.2
62-67
32
34.5
87.6
42
106.7
14.375
36.5
66-72
33
35.5
90.2
43
109.2
14.5
36.8
70-75
34
36.5
92.7
44
111.8
14.625
37.1
74-80
35
37.5
95.3
45
114.3
14.75
37.5
78-84
36
38.5
97.8
46
116.8
14.875
37.8
82-88
37
39.5
100.3
47
119.4
15
38.1
86-92
38
40.5
102.9
48
121.9
15.125
38.4
90-96
40
42.5
108
50
127
15.375
39.1
95-103
42
44.5
113
52
132
15.625
39.7
102-110
44
46.5
118
54
137
15.875
40.3
108-118
46
48.5
123
56
142
16.125
41
115-125
DÂY NỊT DA
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác. Nếu bụng lớn hoặc thích đeo thấp hông thì có thể tăng 1 size để dư dây đẹp hơn.
Size
Vòng Eo Phù Hợp
Chiều Dài Dây Nịt
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
kg
S
30-32
76-81
40
102
58-72
M
34-36
86-91
43 1/2
111
74-88
L
38-40
96-102
46 1/2
118
90-103
XL
42-44
107-112
49 3/4
126
105-118
ÁO KHOÁC NAM & ÁO LEN NAM
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác.
Size Chữ
Vòng Ngực Cơ Thể
Vòng Eo Cơ Thể
Dài Tay
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
XS
34-36
86-91
28-30
71-76
32
81.3
50-60
S
36-38
91-97
30-32
76-81
33
83.8
58-68
M
38-40
97-102
32-34
81-86
35
88.9
68-78
L
42-44
107-112
36-38
91-97
36
91.4
78-90
XL
44-46
112-117
40-42
102-107
36.5
92.7
90-102
XXL
46-48
117-122
44-46
112-117
37
94
100-115
ÁO SPORTCOAT/ ÁO BLAZER PHOM CLASSIC/REGENT PHOM SLIM
Kiểu dáng được ưa chuộng nhất của chúng tôi: Lịch lãm, được may đo gọn gàng nhưng vẫn mang lại cảm giác thoải mái khi mặc. Độ rộng vừa phải ở ngực, thân áo và tay áo.
Phom dáng hiện đại nhất của chúng tôi: Gọn gàng, sắc nét và mang phong cách may đo tinh tế. Ôm sát ngực và thân người hơn các kiểu dáng khác, vòng nách cao hơn giúp ôm gọn cơ thể và tạo dáng thanh thoát hơn.
Size
Ngang vai áo
Dài áo
Ngang vai áo
Dài áo
inch
cm
inch
cm
inch
cm
inch
cm
34
17
43.18
29.25
74.30
16.75
42.55
28.75
73.03
35
17.25
43.81
29.375
74.61
17
43.18
28.875
73.34
36
17.5
44.45
29.5
74.93
17.25
43.82
29
73.66
37
17.75
45.09
29.625
75.25
17.5
44.45
29.125
73.98
38
18
45.72
29.75
75.56
17.75
45.09
29.25
74.30
39
18.25
46.36
29.875
75.88
18
45.72
29.375
74.61
40
18.5
46.99
30
76.20
18.25
46.36
29.5
74.93
41
18.75
47.62
30.125
76.52
18.5
46.99
29.625
75.25
42
19
48.26
30.25
76.84
18.75
47.63
29.75
75.57
43
19.25
48.90
30.375
77.15
19
48.26
29.875
75.88
44
19.5
49.53
30.5
77.47
19.25
48.90
30
76.20
45
19.75
50.16
30.625
77.79
19.5
49.53
30.125
76.52
46
20
50.80
30.75
78.11
19.75
50.17
30.25
76.84
48
20.5
52.07
31
78.74
20.25
51.44
30.5
77.47
50
21
53.34
31.25
79.38
20.75
52.71
30.75
78.11
52
21.5
54.61
31.5
80.01
21.25
53.98
31
78.74
54
22
55.88
31.75
80.64
21.75
55.25
31.25
79.38
BỘ SUIT PHOM CLASSIC/REGENT
Kiểu dáng được ưa chuộng nhất của chúng tôi: Lịch lãm, được may đo chỉn chu nhưng vẫn mang lại sự thoải mái khi mặc.
Áo vest: Phom dáng vừa phải ở ngực, thân áo và tay áo
Quần tây: Mặt trước phẳng, ống quần suông từ hông đến đùi
Size
Vòng Ngực
Vòng Eo
Ngang Vai Áo
Chiều Dài
inch
cm
inch
cm
inch
cm
inch
cm
XS
34
86.36
28
71.12
17
43.18
29.25
74.30
35
88.90
29
73.66
17.25
43.82
29.375
74.61
S
36
91.44
30
76.20
17.5
44.45
29.5
74.93
37
93.98
31
78.74
17.75
45.09
29.625
75.25
M
38
96.52
32
81.28
18
45.72
29.75
75.57
39
99.06
33
83.82
18.25
46.36
29.875
75.88
40
101.60
34
86.36
18.5
46.99
30
76.20
L
41
104.14
35
88.90
18.75
47.63
30.125
76.52
42
106.68
36
91.44
19
48.26
30.25
76.84
43
109.22
37
93.98
19.25
48.90
30.375
77.15
XL
44
111.76
38
96.52
19.5
49.53
30.5
77.47
45
114.30
39
99.06
19.75
50.17
30.625
77.79
XXL
46
116.84
40
101.60
20
50.80
30.75
78.11
48
121.92
42
106.68
20.5
52.07
31
78.74
50
127.00
44
111.76
21
53.34
31.25
79.38
52
132.08
46
116.84
21.5
54.61
31.5
80.01
54
137.16
48
121.92
22
55.88
31.75
80.64
56
142.24
50
127.00
22.5
57.15
32
81.28
BỘ SUIT PHOM SLIM
Phom dáng hiện đại nhất: Gọn gàng, sắc nét và mang phong cách may đo tinh tế.
Áo vest: Ôm sát hơn ở phần ngực và thân áo. Vòng nách cao hơn, giúp áo gọn và tôn dáng hơn.
Quần tây: Ôm hơn ở phần hông và mông, tạo dáng thuôn thon gọn.
Size
Vòng Ngực
Vòng Eo
Ngang Vai Áo
Chiều Dài
inch
cm
inch
cm
inch
cm
inch
cm
XS
34
86.36
28
71.12
16.75
42.55
28.750
73.03
35
88.90
29
73.66
17.00
43.18
28.875
73.34
S
36
91.44
30
76.20
17.25
43.82
29.000
73.66
37
93.98
31
78.74
17.50
44.45
29.125
73.98
M
38
96.52
32
81.28
17.75
45.09
29.250
74.30
39
99.06
33
83.82
18.00
45.72
29.375
74.61
40
101.60
34
86.36
18.25
46.36
29.500
74.93
L
41
104.14
35
88.90
18.50
46.99
29.625
75.25
42
106.68
36
91.44
18.75
47.63
29.750
75.57
43
109.22
37
93.98
19.00
48.26
29.875
75.88
XL
44
111.76
38
96.52
19.25
48.90
30.000
76.20
45
114.30
39
99.06
19.50
49.53
30.125
76.52
XXL
46
116.84
40
101.60
19.75
50.17
30.250
76.84
48
121.92
42
106.68
20.25
51.44
30.500
77.47
50
127.00
44
111.76
20.75
52.71
30.750
78.11
52
132.08
46
116.84
21.25
53.98
31.000
78.74
54
137.16
48
121.92
21.75
55.25
31.250
79.38
56
142.24
50
127.00
22.25
56.52
31.500
80.01
QUẦN SHORTS NAM
Size Eo (cm) Hông (cm)
28
72
91
29
75
94
30
77
97
31
80
99
32
83
102
33
85
104
34
88
107
35
90
109
36
93
112
37
95
114
38
98
117
39
100
119
40
103
122
Giày Nam
USA EU UK Japan
7.5
40.5
7
25.5
8
41
7.5
26
8.5
41.5
8
26.5
9
42
8.5
27
9.5
42.5
9
27.5
10
43
9.5
28
10.5
43.5
10
28.5
11
44
10.5
28.5
11.5
44.5
11
29.5
12
45
11.5
30
12.5
45.5
12
30.5
13
46
12.5
31

Hướng dẫn chọn size Trang Phục Nữ

ÁO SƠ MI, ÁO KIỂU, ÁO LEN, ĐẦM, VÁY, QUẦN SHORTS, QUẦN DÀI NỮ
*Gợi ý cân nặng mang tính chất tham khảo, ưu tiên số đo cơ thể để chọn chính xác. Nếu số đo nằm giữa 2 size:
🔴 Thích ôm dáng -> chọn size nhỏ hơn
🔴 Thích thoải mái -> chọn size lớn hơn
Với áo/ đầm: Ưu tiên đo vòng ngực.
Với quần/ chân váy: Ưu tiên vòng eo và hông.
Size Số
Size Chữ
Vòng Ngực
Vòng Eo
Vòng Hông
Cân Nặng*
inch
cm
inch
cm
inch
cm
kg
00
XXS
31
79
24.5
62
34
86
38-43
0
XS
32
81
25.5
65
35
89
42-46
2
XS
33
84
26.5
67
36
91
45-49
4
S
34
86
27.5
70
37
94
48-53
6
S
35
89
28.5
72
38
97
52-57
8
M
36
91
29.5
75
39
99
56-61
10
M
37
94
30.5
78
40
102
60-66
12
L
38.5
98
32
81
41.5
105
65-72
14
L
40
102
33.5
85
43
109
71-78
16
XL
42
107
36.5
90
45
114
77-86
Shopping Cart